I-7. Trong danh sách thành viên không bắt phải có chữ ký của thành viên đó). Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục 1-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi. Kê khai tỷ lệ vốn đại diện dự định đổi thay của người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên theo mẫu thành lập công ty tại quận 10 quy định tại Phụ lục I-9. Hình thức tăng. 2.
Trường hợp thay đổi người đại diện theo ủy quyền: kê khai theo Danh sách người đại diện theo ủy quyền mới mẫu quy định tại Phụ lục 1-9.
Trong danh sách cổ đông sáng lập không ép phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó). Trường hợp đổi thay thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu nghĩa vụ trước luật pháp về tính hợp pháp. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp. VỐN ĐIỀU LỆ. 3. Đăng ký đổi thay vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty:. TỶ LỆ VỐN ĐẠI DIỆN. Công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục 1-6 hoặc thành lập công ty tại quận 6 Phụ lục 1-8 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không đổi thay.
1. Vốn đầu tư/vốn điều lệ dự định thay đổi:. Giảm vốn:. 1. Thời khắc thay đổi vốn:. Đăng ký đổi thay tỷ lệ vốn đại diện. ĐĂNG KÝ thay đổi VỐN ĐẦU TƯ. Kê khai tỷ lệ vốn góp dự kiến thay đổi của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/cổ đông sáng lập công ty cổ phần/thành thành lập công ty tại quận 3 viên công ty hợp danh theo mẫu ứng quy định tại các Phụ lục I-6.
Vốn đầu tư/vốn điều lệ đã đăng ký:. 2. 3. TỶ LỆ VỐN GÓP. ĐĂNG KÝ thay đổi NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN/THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN/THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH/ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN. Chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này. I-8.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét