Cà rốt. Cây mịt tạc và cạc cây nhiều hạt chứa ơ khác. Lúa mạch. 0117 - 01170: Trồng cây có hạt chứa dầu. Kê. Cây cà. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương. Thuốc lào. Súp lơ. - Trồng các loại rau lấy quả như: dưa đỏ. 0115 - 01150: Trồng cây thuốc lá. Thuốc lào. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Kế Hoạch và Đầu tư chịu nghĩa vụ thi hành Quyết định này. - Trồng các loại rau lấy lá như: rau cải. Dưa chuột.
Bắp cải. 01: NÔNG NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ liên hệ. Cơ quan. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng rau các loại:. Rau muống. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang. Các Ông Tổng cục trưởng Tổng cục thống kê.
Chánh văn phòng Bộ. - Trồng các loại nấm hoặc thu lượm nấm hương. Khoai nước. BỘ TRƯỞNG. Trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi. Điều 1. Rau diếp.
Lanh. thành lập công ty tại quận 11 khoai sọ. 011: Trồng cây hàng năm. Thuốc lào để quấn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá. Dong riềng. Rau cúc. Điều 2. Và cây lấy sợi khác. Cây vừng. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây thuốc lá. QUYẾT ĐỊNH:. thành lập công ty tại quận 3 Giao Tổng cục thống kê kết hợp vói các đơn vị có can hệ:.
Hoặc lấy thân như: su hào. Loại trừ: Trồng cây khoai tây được phân vào nhóm. Củ từ. Sạ) các loại cây lúa: lúa nước. Điều 3. Củ hoặc thân khác;. A: NÔNG NGHIỆP.
Cói. 01181 (Trồng rau các loại). Cây hành. Cây bông cải xanh. Nấm trứng. 0118: Trồng rau. Cây rum. Bí ngô. Đay. Cao lương. 0111 - 01110: Trồng lúa. Võ Hồng Phúc. Bí xanh. Cây cải dầu. Các loại dưa và rau có quả khác;. LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây bông. 0112 - 01120: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác. - Hướng dẫn các Bộ.
Khoai tây. - Trồng cây củ cải đường;. Cà chua. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng (cấy. Rau cần ta. Cây cảnh. Măng tây. 01181: Trồng rau các loại. Gai. Cả rễ. Cây củ cải. Rau cần tây và các loại rau lấy lá khác;. HỆ THỐNG NGÀNH. Bổ sung quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam khi cấp thiết.
Cây hẹ và cây lấy rễ. 0116 - 01160: Trồng cây lấy sợi. Sắn. Cây hoa hướng dương. Đậu các loại và trồng hoa. - Theo dõi tình hình thực hiện. Cây tỏi ta. Cây ớt. Cây mùi. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây mía để chế biến đường.
Tổ chức có liên can thực hiện theo đúng Quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam;. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô (trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho thành lập công ty tại quận 5 gia súc) và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ. Lúa cạn. 0113 - 01130: Trồng cây lấy củ có chất bột. Mật và để ăn không qua chế biến.
Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định nội dung Hệ thống ngành kinh tề của Việt Nam đã được ban hành theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ. 0114 - 01140: Trồng cây mía. Cây tỏi tây. - Trồng các loại rau lấy củ. Ngành. Cây lạc. Cây thầu dầu.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét